HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thăng bằng | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰaŋ˧˧ ʔɓaŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
  2. Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường.

Ví dụ

“giữ thăng bằng trên dây”

to maintain balance on a rope

“Giữ cho người thăng bằng trên dây.”
“Tâm trạng mất thăng bằng.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thăng bằng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course