Meaning of thăng bằng | Babel Free
/[tʰaŋ˧˧ ʔɓaŋ˨˩]/Định nghĩa
- Thế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
- Trạng thái tâm lí giữ được bình thường, không bị nghiêng ngả, dao động bất bình thường.
Ví dụ
“giữ thăng bằng trên dây”
to maintain balance on a rope
“Giữ cho người thăng bằng trên dây.”
“Tâm trạng mất thăng bằng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.