HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của tháng ba | Babel Free

Danh từ CEFR B2
[tʰaːŋ˧˦ ʔɓaː˧˧]

Định nghĩa

  1. Tháng thứ ba của lịch Gregorian, sau tháng Hai và trước tháng Tư, trong dương lịch có 31 ngày.
  2. Từ sai chính tả của tháng Ba.
    form-of

Từ tương đương

Afrikaans Maart
العربية آذار مارس مارس
Беларуская сакавік
Български март
Bosanski mart
Català marc
Čeština březen
Cymraeg Mawrth
Dansk marts
Deutsch Lenzing März
Ελληνικά Μάρτης Μάρτιος
English march March
Español marzo
Eesti märts
Euskara martxo
Suomi maaliskuu
Français mars
Gaeilge Márta
עברית מַרְס מרץ
हिन्दी मार्च
Hrvatski ožujak
Magyar március
Bahasa Indonesia Maret
Íslenska mars
Italiano marzo
日本語 三月
ქართული მარტი
ಕನ್ನಡ ಮಾರ್ಚ್
한국어 三月 삼월
Latina mārtius martius
Lëtzebuergesch Mäerz
Lietuvių kovas
Latviešu marts
मराठी मार्च
Bahasa Melayu Mac مچ
Nederlands maart maart
Norsk Mars
Polski marzec
Português março
Română martie
Русский март
Slovenčina marec
Shqip mars
Svenska mars
தமிழ் மார்ச்
తెలుగు మార్చి
ไทย มีนาคม
Tagalog Marso
Türkçe mart
Українська березень
中文 三月
ZH-TW 三月

Ví dụ

“"Thanh minh trong tiết tháng Ba. Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh"”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem tháng ba được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free