HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of la | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[laː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
  2. Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.
  3. Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.
  4. Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
  5. Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.
  6. Nói.
  7. Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.
  8. Làm phẳng quần áo, vải vóc...
  9. Gọi.
  10. Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.

Ví dụ

“bị vợ la”

to be scolded by wife

“Tôi đã là con của vạn nhà Là em của vạn kiếp phôi pha Là anh của vạn đầu em nhỏ Không áo cơm, cù bất cù bơ…”

I have been the son of all families Have been the little brother of all fading lives Have been the big brother of all the young ones Who were starving, shivering and wandering…

“bàn là”

flatiron

“giặt là [hơi]”

washing and ironing [with steam]

“máy là tóc”

hair iron

“Bàn là có thể là phẳng quần áo nhờ sử dụng nhiệt độ cao.”

Flatirons can iron clothes smooth by using high heat.

“Nhiệt độ từ máy sấy tóc sẽ là phẳng quần áo với hiệu quả không kém bàn ủi.”

Heat from the hair-dryer shall iron clothes smooth not less well than [from] a flatiron.

“Một chú chim bay là trên mặt nước.”

A bird glides over the water's surface.

“Hàng cây lả ngọn.”

The line of trees whose top are drooping.

“Mệt lả người.”

To be exhausted.

“Đói lả.”

To be exhausted from hunger.

“Lả đi vì mất nhiều máu.”

To go limp due to blood loss.

“Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.”
“Tôi là nông dân.”
“Ông ấy là trưởng thôn.”
“Vàng là kim loại quý.”
“Hai với hai là bốn.”
“bằng bàn là.”
“Là quần áo hiệu giặt là.”
“Chim là mặt ruộng.”
“Chiếc trực thăng là một vòng rồi hạ cánh.”
“Tôi còn lạ gì nó .”
“Chuyện ấy ai còn lạ gì.”
“Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.”
“Hơi tí là ông ta la tướng lên.”
“Chị Hai chỉ la hôm nay chỉ không đến được.”
“Kẻ kêu con trạng người la con rùa.”
“Lúa lả xuống mặt ruộng.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See la used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course