HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ra | Babel Free

Verb CEFR A1 Common
/[zaː˧˧]/

Định nghĩa

  1. Sà vào.
  2. Di chuyển, ngược với vào, về.
  3. Trát vào, xảm vào.
  4. Thiết lập một mô hình nào đó.
  5. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.
  6. (Cây) có lá, hoa hay quả.
  7. Duyệt lại, soát lại.
  8. Bài tiết mồ hôi.
  9. Phát hành một điều gì đó.

Ví dụ

“雷亇些礼𢪀曳林由旬”

Pull out his 100 yojanas long tongue.

“vào nam, ra bắc”

to go southwards and northwards

“Phim này mới ra nè.”

Hey, this movie has just came out.

“Nó chẳng ra gì hết.”

He didn't turn out to be anybody.

“Rà vào đám đánh cờ.”
“Rà thuyền.”
“Rà con mắt.”
“Rà kế hoạch một lần nữa.”
“Ra đồng, ra chợ, ra tỉnh, ra cửa”
“Ra kiểu (mẫu) cho thợ làm.”
“Cây ra hoa, cây ra quả”
“Ra mồ hôi.”
“Đề (thi) này ai ra?”
“Anh ấy ra nhiều tác phẩm”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ra used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course