Meaning of ra cái vẻ | Babel Free
/zaː˧˧ kaːj˧˥ vɛ̰˧˩˧/Định nghĩa
làm ra vẻ một cách giả tạo.
Ví dụ
“ra cái vẻ phong lưu”
“cứ làm ra cái vẻ ngoan ngoãn lắm!”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.