Nghĩa của ra dáng | Babel Free
[zaː˧˧ zaːŋ˧˦]Ví dụ
“Near-synonym: ra vẻ”
“Nét chữ này phải nói ra dáng thi sĩ đấy chứ.”
Their handwriting quite seems to prove they're the spitting image of a poet.
“Trông đã ra dáng một thiếu nữ.”
“Nói ra dáng người lớn lắm.”
“Trông đẹp ra dáng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free