HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chan | Babel Free

Verb CEFR B2 Frequent
/[t͡ɕaːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Ở trạng thái không còn thèm muốn, thích thú nữa, vì đã quá thoả mãn.
  2. Ngăn cản, chống lại một việc làm nào đó.
  3. Ngăn lại.
  4. Đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn.
  5. Nhúng vào nước sôi cho tái.
  6. Múc nước.
  7. Cứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.
  8. Rung động mạnh, vang động.
  9. Xem chặn
  10. Ở trạng thái không những không thấy thích thú mà còn muốn tránh, vì đã phải tiếp xúc kéo dài với cái mình không ưa.
  11. Chia cách ra.
  12. Nuôi nấng, chăm sóc.
  13. Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may.
  14. Xem xét, phát hiện bệnh để lên phương án chữa trị.
  15. Dấy lên, nổi lên, làm cho mạnh lên.
  16. Dùng vật nặng đập mạnh vào người
  17. Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải.
  18. Cắt bớt đi, cắt xén đi.
  19. Đánh cho một trận.
  20. Chặn lại, giữ lại để khấu trừ.

Ví dụ

“chan canh/mắm”

to pour broth/nước mắm

“Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 11b 賑朱貧民 Chẩn cho bần dân Gave relief to the poor people.”
“Chăn trâu.”
“Chăn vịt.”
“Làm nghề chăn tằm.”
“Chắn lối đi”
“Chắn cái phòng làm hai.”
“Lau già chắn vách, trúc thưa ru rèm (Bích câu kỳ ngộ)”
“Chần bồ dục.”
“Chần cổ áo.”
“Chần áo bông.”
“Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận.”
“Phát chẩn.”
“Lĩnh chẩn.”
“Chẩn bệnh.”
“Hội chẩn các bác sĩ.”
“Chán thịt mỡ.”
“Cảnh đẹp nhìn không chán.”
“Chán cuộc sống tầm thường.”
“Chấn động.”
“Địa chấn.”
“Chấn chỉnh.”
“Chấn hưng.”
“Phấn chấn.”
“Lấy gạch chấn vào lưng.”
“Chấn móng ngựa.”
“Chấn tiền công của công nhân.”
“Bát cơm chan hòa nước mắt ; Bay còn giằng khỏi miệng ta.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course