liền
Định nghĩa
Từ tương đương
15 more languages
Bahasa Indonesiasuksesif
日本語連続的
Latinaalternus
Nederlandssuccessief
Polskisukcesywny
Türkçemüteakip
Українськапослідовний
Tiếng Việtliền kề
Ví dụ
“Thằng bé liến lắm.”
“Nhà liền vách.”
“Ruộng liền khoảnh.”
“Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)”
“Ngồi liền nhau.”
“Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền. (Bằng Việt)”
“Chó liền da gà liền xương. (tục ngữ)”
“Đi mấy ngày liền.”
“Thức trắng hai đêm liền.”
“Nói mấy tiếng liền.”
“Thua mấy trận liền.”
“liên kết liên-wiki”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free