Nghĩa của liền | Babel Free
[liən˨˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Bahasa Indonesia
suksesif
日本語
連続的
Latina
alternus
Nederlands
successief
Polski
sukcesywny
Türkçe
müteakip
Українська
послідовний
Tiếng Việt
liền kề
Ví dụ
“Thằng bé liến lắm.”
“Nhà liền vách.”
“Ruộng liền khoảnh.”
“Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)”
“Ngồi liền nhau.”
“Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền. (Bằng Việt)”
“Chó liền da gà liền xương. (tục ngữ)”
“Đi mấy ngày liền.”
“Thức trắng hai đêm liền.”
“Nói mấy tiếng liền.”
“Thua mấy trận liền.”
“liên kết liên-wiki”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free