HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của liền | Babel Free

Tính từ CEFR B1 Frequent
[liən˨˩]

Định nghĩa

  1. Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
  2. Giữa các vật, người, mặt... với nhau.
  3. Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
  4. Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả.

Từ tương đương

Ví dụ

“Thằng bé liến lắm.”
“Nhà liền vách.”
“Ruộng liền khoảnh.”
“Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)”
“Ngồi liền nhau.”
“Sông Hồng nước lui khi ảnh trở lại, ta nắm tay nhau trên nhịp đã liền. (Bằng Việt)”
“Chó liền da gà liền xương. (tục ngữ)”
“Đi mấy ngày liền.”
“Thức trắng hai đêm liền.”
“Nói mấy tiếng liền.”
“Thua mấy trận liền.”
“liên kết liên-wiki”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem liền được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free