HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

rổ

Danh từ CEFR B1 Frequent
[zo˧˩]

Định nghĩa

  1. Nhánh non.
  2. Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
  3. Như cá rô
  4. Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
  5. Lưới nhỏ để đánh cá.
  6. Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
  7. Dây nhỏ và dai.
  8. Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
  9. Rọ mõm nói tắt.
  10. Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.
  11. Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.
  12. Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.

Từ tương đương

40 more languages
Afrikaanser
العربيةآرناسور
Българскиер
বাংলাআর
Bosanskiarар
Catalàerra
Cymraeger
Dansker
DeutschFistelKaroleckundicht
Esperantofistuloro
فارسیآرار
GaeilgeearRúis
Galegoerre
ʻŌlelo Hawaiʻi
Hrvatskiarар
Magyarfolyó
Bahasa Indonesiaerhiliran
ItalianoARerrefistolaquadri
ქართულიფისტულა
한국어누공아르
मराठीआर
Bahasa Melayuar
မြန်မာအာရ်
Nederlandserfistellek
Portuguêsarerrefístulaouroouros
Românăfistula
Српскиarар
Svenskafistel
ไทยอาร์
Tagalogarere
TürkçeAkarcafistülkarore
Tiếng Việte-rờrirò rỉ

Ví dụ

“Attila Rợ Hung

Attila the Hunnic Barbarian/Attila the Hun

Cho lợn vào rọ.”
“Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)”
Đan rổ.”
Mua đôi rổ.”
“Ném bóng vào rổ.”
“Rò huệ.”
“Rò lan.”
Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)”
“Cất mẻ rớ được dăm con rô.”
“Lấy rợ buộc chặt vào.”
“Rợ phát-xít.”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem rổ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free