Nghĩa của rổ | Babel Free
[zo˧˩]Định nghĩa
- Nhánh non.
- Thứ bị có buồm đậy, không có quai, dùng để đựng gạo, đựng chè.
- Như cá rô
- Đồ đan bằng tre, nứa để nhốt loài vật đem đi nơi khác.
- Lưới nhỏ để đánh cá.
- Đồ đựng, đan bằng tre hoặc làm bằng nhựa tròn, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
- Dây nhỏ và dai.
- Một chất trong bộ bài Tây, có ký hiệu ♦.
- Rọ mõm nói tắt.
- Vòng sắt, mắc lưới ở dưới, gắn vào một mặt bảng, làm đích ném bóng trong môn thể thao bóng rổ.
- Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến.
- Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo.
Từ tương đương
Ví dụ
“Attila Rợ Hung”
Attila the Hunnic Barbarian/Attila the Hun
“Cho lợn vào rọ.”
“Trói voi bỏ rọ. (tục ngữ)”
“Đan rổ.”
“Mua đôi rổ.”
“Ném bóng vào rổ.”
“Rò huệ.”
“Rò lan.”
“Con rô cũng tiếc, con riếc cũng muốn. (tục ngữ)”
“Cất mẻ rớ được dăm con rô.”
“Lấy rợ buộc chặt vào.”
“Rợ phát-xít.”
Cấp độ CEFR
B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free