HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of rọ đá | Babel Free

Noun CEFR B2
/zɔ̰ʔ˨˩ ɗaː˧˥/

Định nghĩa

Rọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See rọ đá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course