Meaning of sách | Babel Free
/[sajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Một loại quân bài bất hay tổ tôm, dưới hàng vạn, trên hàng văn.
-
Mưu kế. dated
-
Nói tắt của dạ lá sách form-of
- Tập giấy có chữ in đóng lại với nhau thành quyển để đọc hay học.
Ví dụ
“Nguyễn Trãi dâng sách Bình Ngô.”
“Sách bò xào khế.”
“Sách giáo khoa.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.