Nghĩa của trước | Babel Free
[t͡ɕɨək̚˧˦]Ví dụ
“梅 Mai. c. (Mơ) Hai thứ cây lớn, thứ có bông thơm, thứ có trái chua. ― trước. Cây mai, cây trước, nghĩa mượn là bậu bạn, vợ chồng.”
梅 Mai. c. (Mơ) Two species of big trees, one has fragrant flowers, the other has sour fruits. ― trước. Ochnas and bamboos, signify friendship or conjugality.
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free