Nghĩa của quốc | Babel Free
[kuək̚˧˦]Định nghĩa
- Đất nước.
- Cách nói trại âm của cuốc.
Từ tương đương
Ví dụ
“Liên Hiệp Quốc là một tổ chức quốc tế tuyên bố hỗ trợ sự cộng tác của các quốc gia thành viên”
“Nhớ nước đau lòng con quốc quốc”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free