HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of quốc | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[kuək̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đất nước.
  2. Cách nói trại âm của cuốc.

Ví dụ

“Liên Hiệp Quốc là một tổ chức quốc tế tuyên bố hỗ trợ sự cộng tác của các quốc gia thành viên”
“Nhớ nước đau lòng con quốc quốc”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See quốc used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course