Nghĩa của quốc công | Babel Free
kwəwk˧˥ kəwŋ˧˧Định nghĩa
Tước phong kiến xếp hàng thứ nhất.
Ví dụ
“Đúng như quốc công đã nói ngày nào (Nguyễn Huy Tưởng)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free