Nghĩa của quốc dân | Babel Free
[kuək̚˧˦ zən˧˧]Định nghĩa
Dân trong một nước.
Ví dụ
“Nhân dân và quốc dân khác nhau. Nhân dân là bốn giai cấp công, nông, tiểu tư sản, tư sản dân tộc và những phần tử khác yêu nước. Đó là nền tảng của quốc dân. Những bọn phản động chưa đến nỗi bị xử tử, vẫn là quốc dân.”
People and citizens are different. People are the four classes: the workers, the peasants, the petty-bourgeois, the nationalist bourgeois and other patriots. Those are the foundation of the citizenry. Reactionaries not yet deserving death sentences are still citizens.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free