HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của chơi | Babel Free

Động từ CEFR A1 Common
[t͡ɕəːj˧˧]

Định nghĩa

  1. Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi.
  2. Không nhận đã làm việc gì tuy chính mình đã làm việc đó.
  3. Làm cho vật rắn này đập mạnh vào một vật rắn khác.
  4. Chọc cho rơi xuống.
  5. Hoạt động (dùng một đối tượng nào đó) để tiêu khiển, để làm thú vui.
  6. Không thể tiếp tục vì chán rồi.
  7. Chống lại bằng cùng một loại sức mạnh.
  8. Nhô lên.
  9. Quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển.
  10. Đấu sức với nhau để phân hơn thua.
  11. Muốn ngoi lên địa vị cao.
  12. Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác.
  13. . (Văn chương) đối nhau chặt chẽ.
  14. Trgt. Tham gia vào việc của người trên.
  15. (trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm.
  16. hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui.

Từ tương đương

Čeština bavit klukovina pobavit žertovný
Français canular cochonnerie Farce jouer jouer prank
עברית בילה התכייף
Italiano burla burla marachella ragazzata
日本語 弾ける 掲げる
한국어 놀다 어울리다
Nederlands spelen spelen
Svenska busa hänga laja skoja umgås
ไทย อำ
中文 惡作劇
ZH-TW 惡作劇

Ví dụ

“chơi ghi-ta”

to play the guitar

“chơi đá bóng”

to play soccer

“Nó qua nhà bạn chơi cả ngày.”

He was hanging out at his friend's home all day.

“Tao chơi với nó được hơn hai năm rồi.”

(informal) I've been friends with him/her for over 2 years.

“Tao bị nó chơi một vố đau quá.”

(informal) I got played hard by him/her.

“gà chọi”

gamecock

“chọi gà”

to have a cockfight

“chọi dế”

to have a cricket fight

“chọi cá”

to have a fish fight

“chọi trâu”

to have a water buffalo fight

“Thanh niên liều lĩnh dùng dây kim loại để chòi cục pin trong hậu môn.”

The reckless youth used a metal wire to knock out the battery from within his anus.

“trẻ con chơi ngoài sân”
“đi chơi phố”
“chơi bài”
“chơi tem”
“chơi cây cảnh”
“chơi thân với nhau từ nhỏ”
“chọn bạn mà chơi”
“đùa một tí chơi”
“thử chơi cho biết chứ không định làm thật”
“cháu nó vẫn chơi”
“bị nó chơi cho một vố đau điếng”
“Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai. (ca dao)”
“Con giun chòi lên mặt đất”
“Đũa mốc chòi mâm son. (tục ngữ)”
“Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.”
“Sự việc đã rành rành mà còn cứ chối.”
“Ăn bát chè ngọt quá, chối rồi.”
“Chọi con quay.”
“Cầm hai hòn đá chọi vào nhau.”
“Đánh đáo chọi.”
“Một chọi mười.”
“Gà chọi nhau.”
“Trẻ con chơi chọi dế.”
“Nuôi cá chọi.”
“Hai câu chọi nhau từng chữ một.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chơi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free