HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chơi bời | Babel Free

Verb CEFR B2
/[t͡ɕəːj˧˧ ʔɓəːj˨˩]/

Định nghĩa

  1. . Chơi với nhau (nói khái quát).
  2. Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
  3. . Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.

Ví dụ

“Chơi bời với nhau.”
“Chơi bời lêu lổng.”
“Hạng người chơi bời.”
“Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chơi bời used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course