Meaning of chơi bời | Babel Free
/[t͡ɕəːj˧˧ ʔɓəːj˨˩]/Định nghĩa
- . Chơi với nhau (nói khái quát).
- Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
- . Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.
Ví dụ
“Chơi bời với nhau.”
“Chơi bời lêu lổng.”
“Hạng người chơi bời.”
“Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.