HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

chơi bời

Động từ CEFR B2
[t͡ɕəːj˧˧ ʔɓəːj˨˩]

Định nghĩa

  1. . Chơi với nhau (nói khái quát).
  2. Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát).
  3. . Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể.

Từ tương đương

12 more languages
Bosanskino
Češtinašpásovat
Hrvatskino
한국어놀아나다
Kurdîno
Nederlandsaanrommelen
Српскиno
Українськаводити козу
Tiếng Việtchơi đùaloay hoayvọc

Ví dụ

“Chơi bời với nhau.”
“Chơi bời lêu lổng.”
“Hạng người chơi bời.”
“Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem chơi bời được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free