HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của giờ | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[zɔ˧˦]

Định nghĩa

  1. Lễ kỷ niệm ngày chết.
  2. Khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3600 giây.
  3. Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách.
  4. Xem Tro
  5. Luồng không khí chuyển động từ vùng có áp suất cao đến vùng có áp suất thấp, thường gây cảm giác mát hoặc lạnh.
  6. Chân lợn, chân gà đã làm thịt.
  7. Chân người (thtục).
  8. Một khoảng của ngày lâu giờ, từ giờ trọn vẹn đi giờ sau.
  9. . x. nhỏ1.
  10. Luồng không khí chuyển do quạt.
  11. Món ăn làm bằng thịt, thường giã nhỏ, có khi thêm bì, mỡ, bó chặt bằng lá chuối rồi luộc.
  12. Bì Giò làm bằng bì lợn và thịt lợn.

Từ tương đương

Deutsch Stunde stünde
English hour wind
Français heure heuré
Nederlands uur
Русский час

Ví dụ

“Cơn gió nào đưa anh đến đây?”

What wind blows you here?

“Cuốn theo chiều gió”

Gone with the Wind

“Yếu mà còn ra gió.”

You go out into the wind even though you're weak. / Don't expose yourself to the wind if you're so weak. / Don't try to do daring things if you really can't.

“bốn giờ năm (phút)”

five past four

“bốn giờ (đúng)”

four (o'clock)

“bốn giờ hơn”

a little past four

“bốn giờ kém”

almost four

“bốn giờ kém năm (phút)”

five to four

“bốn (giờ) rưỡi”

half past four

“Mấy giờ ông đi? 4 giờ chiều.”

What time will you go? 4 PM.

“giờ Tí”

from 11 PM to 1 AM

“giờ (đồng hồ)”

hour(s)

“Hãy hoàn thành nhiệm vụ này trong vòng 4 giờ.”

Complete this task within 4 hours.

“Giờ mình đi đâu?”

Where are we going now?

“giỗ tổ Hùng Vương”

commemoration of the ancient Hùng Kings

“ăn giỗ”

to go to a deathday party

“Tại sao lại phải ăn giỗ? Đám nào ai cũng vui mừng chứ có buồn bã gì đâu?”

Why in the world do we go to deathday parties? Everyone always has fun romping around, it's not like there's any sense of commemoration or anything!

“Hôm nay sẽ là ngày giỗ của ngươi!”

Today will be your death anniversary!

“Anh đội viên có bộ giò cứng cáp..”
“Xem giò..”
“Giò lụa.”
“Giò thủ.”
“Giỗ tổ.”
“Gió thổi mây bay.”
“Gió chiều nào che chiều ấy. (tục ngữ)”
“Quạt nhiều gió.”
“Bắt cua bỏ giỏ.”
“Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tục ngữ).”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giờ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free