HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của ông | Babel Free

Danh từ CEFR A1 Common
[ʔəwŋ͡m˧˧]

Định nghĩa

  1. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
  2. Vật hình trụ và dài, trong rỗng.
  3. Ông ấy.
  4. Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
  5. Vật hình cái ống.
  6. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
  7. Như ống tiền
  8. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
  9. Vật được tôn sùng, kiêng nể.
  10. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.

Từ tương đương

Azərbaycanca yekəqarın
Bosanski one pčelinji sir пчелињи
Čeština děd děda dědeček včela včelí
فارسی شکمگنده
Gaeilge urbholgach
Hrvatski one pčelinji sir пчелињи
Magyar pocakos
Italiano ape beè nonno panciuta panciuto pecchia
日本語
ქართული ფუტკარი
Kurdî man man şîr sîr
Latina ventriosus
မြန်မာဘာသာ ပျား
Português abelha avô barrigudo
Română ventripotent
Српски one pčelinji sir пчелињи
Svenska bukig
Tagalog buyunin
Türkçe arı büyükbaba cet dede
Українська черева́тий
中文 祖父 祖考
ZH-TW 祖父

Ví dụ

“ông mặt trời”

the sun

“ông bình vôi”

a lime container

“Bị ong đốt.”
“Nuôi ong lấy mật.”
“Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (tục ngữ)”
“Ống quần.”
“Ống tay.”
“Có tiền bỏ ống.”
“Thăm ông ở quê.”
“Ông nội.”
“Ông ngoại.”
“Ông giáo.”
“Ông sư.”
“Ông bạn vàng.”
“Ông em của tôi.”
“Ông trời.”
“Ông trăng.”
“Ông bếp.”
“Ông sẽ cho mày biết tay .”
“Đứa nào dám làm gì ông nào.”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem ông được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free