HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of ông | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔəwŋ͡m˧˧]/

Định nghĩa

  1. Loại sâu bọ cánh màng, đít có nọc, sống thành đàn có tổ chức, nhiều loài có thể hút nhị hoa gây mật.
  2. Vật hình trụ và dài, trong rỗng.
  3. Ông ấy.
  4. Người đàn ông ở bậc sinh ra hoặc ở bậc sinh ra cha, mẹ mình.
  5. Vật hình cái ống.
  6. Người đàn ông đứng tuổi, hoặc được kính trọng.
  7. Như ống tiền
  8. Người đàn ông cùng bậc hoặc bậc dưới, trong cách gọi thân mật.
  9. Vật được tôn sùng, kiêng nể.
  10. Bản thân mình, trong cách gọi trịch thượng.

Từ tương đương

Ví dụ

“ông mặt trời”

the sun

“ông bình vôi”

a lime container

“Bị ong đốt.”
“Nuôi ong lấy mật.”
“Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài. (tục ngữ)”
“Ống quần.”
“Ống tay.”
“Có tiền bỏ ống.”
“Thăm ông ở quê.”
“Ông nội.”
“Ông ngoại.”
“Ông giáo.”
“Ông sư.”
“Ông bạn vàng.”
“Ông em của tôi.”
“Ông trời.”
“Ông trăng.”
“Ông bếp.”
“Ông sẽ cho mày biết tay .”
“Đứa nào dám làm gì ông nào.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See ông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course