Meaning of ông ba mươi | Babel Free
/əwŋ˧˧ ɓaː˧˧ mɨəj˧˧/Định nghĩa
Con hổ (gọi kiêng tránh).
colloquial
Ví dụ
“Con hùm kiêng gọi là ông ba mươi, con rắn kiêng gọi là ông lốt, con voi kiêng gọi là ông vâm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.