HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cái | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[kaːj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Mẹ, má.
  2. Người chỉ huy một cơ lính trong quân đội cũ (phong kiến, thực dân).
  3. Cây rau có hoa bốn cánh thành hình chữ thập, có nhiều loại.
  4. Từ dùng để gọi người con gái ngang hàng hoặc hàng dưới một cách thân mật.
  5. Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến.
  6. Giống để gây ra một số chất chua.
  7. Cai tổng (chánh tổng), nói tắt.
  8. Vai chủ một ván bài, một đám bạc hay một bát họ.
  9. Phần chất đặc, thường là phần chính trong món ăn có nước.
  10. Từ dùng để chỉ cá thể sự vật, sự việc với nghĩa khái quát.
  11. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ thuộc loại vật vô sinh, thường đứng trước danh từ.
  12. Từ dùng để chỉ từng cá thể động vật thuộc một số loại, thường là nhỏ bé hoặc đã được nhân cách hoá.
  13. Từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ động tác hoặc quá trình ngắn, thường đứng sau số lượng.

Từ tương đương

English Argue cow female

Ví dụ

“Cái răng cái tóc là góc con người.”

Teeth and [head]hair are part and parcel of the human figure ~ Teeth and [head]hair tell how good one looks.

“Lý hạng ca dao 里巷歌謠 (Folk-ballads from the hamlets and alleys), folio 36a 丐𪂲丐𪅥丐𪆯 𫳵𡮠踸𪽣穭翁唉𪂲 Cái cò cái vạc cái nông; Sao mày giẫm ruộng lúa ông hỡi cò? The stork, the heron, the pelican; Why troddest thou on my paddy rice, oh stork?”
“Cầm cái con dao này đưa cho mẹ.”

Take this knife and hand it to your mom.

“Cái thằng đần thối này!”

You stinkin' moron!

“cái đánh trứng”

a whisk

“cái đẹp”

beauty

“cái cao cả”

the sublime

“Near-synonym: sự”
“Ước-ao rằng cái công-phu này không đến nỗi bỏ uổng vậy.”

We only hope that this painstaking work will not be for nothing.

“Canh này thì chỉ có nước là ngon, còn cái thì dở ẹc.”

Only the liquid part of this broth tastes good, the solid bits suck.

“cái Hằng”

the young girl Hằng

“Cái Bống là cái Bống bang Khéo sảy khéo sàng cho mẹ nấu cơm”

Li'l miss Goby, O li'l miss Goby, Skillfully sieves rice for Mommy to cook.

“làm cái; cầm cái”

to act as a gamemaster for such games

“nhà cái”

gambling house

“Cai khố đỏ.”
“Cai cơ.”
“Cai đội.”
“Cai tuần.”
“Cai ngục.”
“Cai tù.”
“Ông cai tổng.”
“Gió đưa cây cải về trời. (ca dao)”
“Con dại cái mang”
“Nàng về nuôi cái cùng con...”
“Cháu rủ cái Hoa đi học.”
“Cái mẻ”
“Cái giấm”
“Nhà cái.”
“Làm cái.”
“Bắt cái.”
“Ăn cả cái lẫn nước.”
“Khôn ăn cái, dại ăn nước.”
“Đủ cả, không thiếu cái gì.”
“Lo cái ăn cái mặc.”
“Phân biệt cái hay cái dở.”
“Cái bắt tay.”
“Cái không may.”
“Cái bàn này cao.”
“Hai cái nhà mới.”
“Con ong, cái kiến.”
“Ngã một cái rất đau.”
“Nghỉ tay cái đã.”
“Loáng một cái đã biến mất.”
“Đùng một cái.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cái used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course