Meaning of việc | Babel Free
/[viək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cái phải làm hằng ngày để sinh sống và được trả công.
- Cái phải coi như bổn phận của mình.
- Chuyện xảy ra.
- Chuyện lôi thôi, rắc rối.
- Sự thiệt hại.
- Sự danh từ hóa một động từ.
Từ tương đương
English
matter
Ví dụ
“đi kiếm việc”
“bị mất việc”
“phải nghỉ việc”
“việc học hành”
“việc nhà cửa”
“việc nước”
“việc tòng quân”
“việc cai trị”
“Mới về có việc chi mà động dung. (Truyện Kiều).”
“Lại mang những việc tầy trời đến sau. (Truyện Kiều)”
“Trót lòng gây việc chông gai. (Truyện Kiều)”
“việc ganh đua”
“việc tranh chấp”
“việc cãi cọ”
“Bão to, nhà anh có việc gì không.”
“việc ăn”
“việc ở”
“việc chữa bệnh”
“việc chăm nom vườn tược”
“việc dạy dỗ con cái”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.