HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hành | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[hajŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

  1. Như hành ta Cây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.
  2. Loài cây thuộc họ mận.
  3. Nết tốt.

Từ tương đương

English spring onion

Ví dụ

“Nhân vật chính đang bị phản diện bán hành.”

The protagonist is getting the shit/crap beaten out of him by the villain.

“Học mà không có hành thì chẳng nên cơm cháo gì cả.”

Learning is meaningless without practicing.

“Ai ơi đã quyết thì hành, đã đẵn thì vác cả cành lẫn cây.”

Once you decide, do it. Once you cut, carry both the branches and the tree.

“Học để hành: học với hành phải đi đôi. Học mà không hành thì học vô ích. Hành mà không học thì hành không trôi chảy.”

Learn to practice: learning and practicing must go hand in hand. Learning without practicing makes learning pointless. Practicing without learning makes practicing rough.

“Chẳng qua mai trước, hạnh sau khác gì (BNT)”
“Hoa chào ngõ hạnh, hương bay dặm phần (Truyện Kiều)”
“Thương vì hạnh, trọng vì tài,.”
“Công, dung, ngôn, hạnh.”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course