Meaning of tiếng | Babel Free
/[tiəŋ˧˦]/Định nghĩa
- Toàn bộ những từ phối hợp theo cách riêng của một hay nhiều nước, một hay nhiều dân tộc, biểu thị ý nghĩ khi nói hay khi viết.
- Toàn bộ những âm phát từ miệng người nói, kêu, hát... có bản sắc riêng ở mỗi người.
- Âm hoặc hỗn hợp âm, thường không có đặc tính đáng kể, do đó không có ý nghĩa đáng kể đối với người nghe.
- Sự hưởng ứng hay phản ứng của quần chúng đối với một người, một vật, một hành động, một sự việc.
- Đơn vị được sử dụng tương ứng với một giờ.
Ví dụ
“tắt tiếng”
to lose one's voice
“tiếng súng”
(sound of a) gunshot
“tiếng sủa”
bark (of a dog)
“nói ba thứ tiếng”
to speak three languages
“nổi tiếng”
famous
“khét tiếng”
infamous; notorious
“danh tiếng / tiếng tăm”
reputation
“tiếng thơm”
fame for being a paragon
“Tiếng thơm còn mãi cho muôn đời sau.”
They will forever be known by later generations as the paragon of virtue.
“Thằng cha đó nói tiếng Quảng Ngãi tao không nghe được.”
He speaks the Quãng Ngãi accent and I can't make sense of it.
“Nó ngồi đọc truyện suốt năm tiếng.”
He's been sitting there reading manga for five hours.
“Tiếng Việt.”
“Tiếng Tày-Nùng.”
“Người Đức, người Áo, một số lớn người Thuỵ-Sĩ nói tiếng Đức.”
“Có tiếng ai đọc báo.”
“Tiếng ca cải lương.”
“Tiếng hò đò.”
“Nhận ra tiếng người quen..”
“Tiếng bấc tiếng chì..”
“Tiếng gõ cửa.”
“Tiếng ô-tô chạy ngoài đường.”
“Thuốc cao hay có tiếng.”
“Tiếng cả nhà không.”
“Họ làm công việc đó trong hai tiếng.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.