Meaning of trên | Babel Free
/[t͡ɕen˧˧]/Định nghĩa
- Ngượng ngùng.
- có vị trí cao hơn
- Khó cháy.
Ví dụ
“Trẽn mặt.”
“Củi trẽn.”
“Đóm trẽn.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.