HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của han | Babel Free

Danh từ CEFR B1 Frequent
[haːn˧˧]

Định nghĩa

  1. Loại giày của những nhà quyền quý thời xưa.
    dated
  2. Dấu vết được in, được hằn lại.
  3. là tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.
  4. Số lượng. Với mức độ trọn vẹn, không phải chỉ một phần nào mà thôi.
  5. (khẩu ngữ). Gọi tắt của hàn lâm.
  6. Lòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.
  7. Tình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.
  8. Chừng mực đã ấn định.
  9. Loài cây song tử diệp, lá có lông, hễ chạm phải là sinh ra ngứa và rát.
  10. tên họ của người Trung Quốc
  11. II tr. (kng.; dùng ở đầu câu hoặc cuối câu). Từ biểu thị ý như muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định.
  12. . Buồn tức đến day dứt vì đã không làm được như mong muốn.
  13. Điều không may xảy ra.
  14. Thời gian đã ấn định.
  15. là tên của một trong các tiếng Trung Quốc.

Từ tương đương

Ví dụ

“Ban đêm, ở "bên ni Hàn" nhìn sang "bên tê Hàn" hiu hắt những ngọn đèn dầu tù mù trong căn nhà chồ vách ván dập dềnh trên sóng nước.”

At night, standing at this side of the Hàn River looking at the other side, one sees the dim oil lamps waving in the wind in the wooden-walled stilt houses bobbing on the waves.

“giải hạn”

to neutralize unlucky supernatural forces that's haunting you

“Năm nay hạn.”

This year's gonna have a drought. / This year's projected to be unlucky for me.

“Trông con như hạn mong rào.”
“Nhân dân chống hạn.”
“Chẳng may gặp hạn.”
“Tiêu tiền có hạn.”
“Làm cầu xong trước hạn.”
“Vết hằn của bánh xe.”
“Nếp hằn trên trán.”
“Bị ngứa như sờ phải lá han.”
“Ông hàn”
“Rửa hận.”
“Ôm hận.”
“Làm hỏng thì mang hận suốt đời.”
“Hận một điều là đã không về kịp.”
“Để hẳn hai người vào công việc này.”
“Hẳn anh còn nhớ?”
“Anh lại quên rồi hẳn?”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem han được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free