HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of day | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[zaj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Dính bẩn.
  2. Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.
  3. Chuyển từ trạng thái không hoạt động (thường là khi ngủ) sang trạng thái hoạt động (thường là sau khi thức giấc).
  4. Nổi dậy, làm cho nổi dậy.
  5. Quay đi hướng khác.
  6. Dính líu, liên lụy vào việc rắc rối.
  7. Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.
  8. Chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi, hay từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.
  9. Dùng ngón tay hay ngón chân ấn mạnh và đưa đi đưa lại.
  10. Lây bệnh.
  11. Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.
  12. Chuyển từ trạng thái không có những biểu hiện rõ rệt của sự tồn tại sang trạng thái có những biểu hiện rõ rệt (nói về cái gì nổi lên, rực lên, bốc lên, v. v. ).
  13. . Bảo người dưới.

Ví dụ

“Tôi đặt bút xuống, khẽ liếm môi, lại đưa tay day mắt, cảm thấy mình như vừa tỉnh mộng.”

I put down my pen, gently licked my lips, and lifted my hand to again rub my eyes, feeling as if I had just woken up from a dream.

“Dây vào chuyện rùm beng ấy thì có mà sạt nghiệp.”

Getting tangled up in that sort of drama will drive you penniless.

“dậy lúc 8h”

to wake up at 8

“tỉnh dậy”

to wake up; to come to

“đứng dậy”

to get up on one's feet

“trỗi dậy”

to rise vigorously

“dậy sóng”

to generate great sensation

“Dậy mà đi! Dậy mà đi! Dậy mà đi, hỡi đồng bào ơi!”

Rise and go! Rise and go! Rise and go, o compatriots!

“dạy tiếng Việt”

to teach Vietnamese

“Day lưng lại.”
“Day mặt vào phía trong.”
“Day thái đương.”
“Day con giun.”
“Dấy binh khởi nghĩa .”
“Làn sóng đấu tranh dấy lên khắp nơi.”
“Thức khuya, dậy sớm.”
“Canh một chưa nằm, canh năm đã dậy.”
“Ngủ dậy.”
“Đánh thức dậy.”
“Ngồi dậy.”
“Lóp ngóp bò dậy.”
“Còn ốm nhưng cố gượng dậy đi làm.”
“Khúc sông dậy sóng.”
“Tiếng reo hò như sấm dậy.”
“Tô cho dậy màu.”
“Trong lòng dậy lên những tình cảm đẹp đẽ.”
“Quần áo dây mực.”
“Dây vào chuyện gia đình người ta làm gì:”
“Gà dây.”
“Dạy học sinh.”
“Dạy toán.”
“Dạy nghề cho người học việc.”
“Dạy hát.”
“Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.”
“Dạy khỉ làm xiếc.”
“Cụ dạy gì ạ?”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See day used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course