Meaning of dây dưa | Babel Free
/[zəj˧˧ zɨə˧˧]/Định nghĩa
- Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác.
- Dính líu vào việc gây rắc rối, phiền phức.
Ví dụ
“Cứ đà này không hiểu sẽ dây dưa biết đến chừng nào.”
At this speed it'd drag on until who knew when.
“Dây dưa mãi không chịu trả nợ.”
“Không để công việc dây dưa về sau.”
“Không muốn dây dưa vào việc ấy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.