HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của lươn | Babel Free

Danh từ CEFR C1 Standard
[lɨən˧˧]

Định nghĩa

  1. Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
  2. Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
  3. Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.
  4. Sườn.
  5. . Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.
  6. Phần ngầm dưới nước của thuyền.

Từ tương đương

Bosanski ala ala ala
Català mitjana
Čeština úhor
Deutsch Aal Aalfisch all Trennstreifen
Suomi keskisarka
Hrvatski ala ala ala
Italiano anguilla
日本語 田鰻 穴子
Kurdî ala ala refûj
Nederlands aal middenberm
Polski węgorz
Српски ala ala ala
Svenska åla
Tiếng Việt dải phân cách
中文 鱔魚
ZH-TW 鱔魚

Ví dụ

“身𧐖包管壈頭”

A swamp eel would care not if its head is dirtied

“南國方言俗語備錄 Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục (Records of the Southern nation's local proverbs and common sayings), folio 13b 𧐖𥐇麻吱䖳𨱽 船班𠶦𠰘吱𧕚嚦㕨 Lươn ngắn mà chê chạch dài, Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm. The short swamp eel mocks the long spiny eel, The crooked-jawed flatfish mocks the uneven-mouthed oyster.”
“Lườn hổ.”
“Ti hí mắt lươn.”
“(Ấm màu) da lươn.”
“Hát lượn.”

Cấp độ CEFR

C1
Nâng cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR C1 — cấp độ nâng cao.
See all C1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem lươn được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free