Meaning of lươn | Babel Free
/[lɨən˧˧]/Định nghĩa
- Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
- Lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày, làn điệu phong phú.
- Phần thịt nạc ở hai bên ngực và bụng chim, gà hay cá.
- Sườn.
- . Làn (sóng). Từng sóng xô vào bờ.
- Phần ngầm dưới nước của thuyền.
Từ tương đương
Ví dụ
“身𧐖包管壈頭”
A swamp eel would care not if its head is dirtied
“南國方言俗語備錄 Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục (Records of the Southern nation's local proverbs and common sayings), folio 13b 𧐖𥐇麻吱䖳𨱽 船班𠶦𠰘吱𧕚嚦㕨 Lươn ngắn mà chê chạch dài, Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm. The short swamp eel mocks the long spiny eel, The crooked-jawed flatfish mocks the uneven-mouthed oyster.”
“Lườn hổ.”
“Ti hí mắt lươn.”
“(Ấm màu) da lươn.”
“Hát lượn.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.