HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chui | Babel Free

Verb CEFR B1 Frequent
/[t͡ɕuj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nói ra lời lẽ thô tục, cay độc để xúc phạm, làm nhục người khác.
  2. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.
  3. Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
  4. Ngả đầu về phía trước.
  5. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu.
  6. . Để hết tâm trí vào việc gì; chúi đầu.
  7. Làm lén lút vì không theo quy định.

Ví dụ

“thảm chùi chân”

a mat for wiping one's feet

“chửi thề”

to swear

“Con ra ngoài chơi có tí mà ba chửi lên chửi xuống.”

I [or someone's son] have just gone out for a little while, but you [or father] showered curses on me.

“Chui xuống hầm.”
“Chui qua hàng rào.”
“Chó chui gầm chạn.”
“Chui vào tổ chức.”
“Rượu bán chui.”
“Cưới chui.”
“Chùi tay vào khăn mặt.”
“Chùi bụi trên mặt bàn.”
“Bà cụ lắm điều, suốt buổi chửi con gái.”
“Lên mạng chửi bậy không khác gì ra ngoài đường chửi bậy.”
“Các nghị sĩ Gruzia chửi bới rồi xông vào đánh nhau.”
“Đi hơi chúi về phía trước.”
“Ngã chúi vào nhau.”

Cấp độ CEFR

B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chui used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course