Nghĩa của buổi | Babel Free
[ʔɓɨəj˧˩]Định nghĩa
Từ tương đương
Български
помело
Bosanski
suha
Català
aranja grossa
Čeština
pomelo
Ελληνικά
φράπα
Esperanto
pampelmuso
Euskara
arabisagar
Suomi
pomelo
Vosa Vakaviti
moli kana
Galego
pomelo
ગુજરાતી
પપનસ
עברית
פומלה
हिन्दी
चकोतरा
Hrvatski
suha
Bahasa Indonesia
jeruk bali
ქართული
თურინჯი
ខ្មែរ
ក្រូចថ្លុង
Bahasa Melayu
limau bali
Português
pomelo
Русский
помело
Српски
suha
తెలుగు
పంపరపనస
Tiếng Việt
bông
中文
柚子
ZH-TW
柚子
Ví dụ
“Nó có bưởi to.”
She has huge jugs.
“Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)”
“Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)”
“Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Tú Xương),.”
“Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)”
“Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài)”
“Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)”
“Mua vài cân bưởi về ăn.”
“Thu hoạch được 3 tạ bưởi.”
“Như cái đầu buồi.”
“Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy.”
“Buối này không to mấy !”
Cấp độ CEFR
A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free