HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of buổi | Babel Free

Noun CEFR A1 Common
/[ʔɓɨəj˧˩]/

Định nghĩa

  1. Bụi cây.
  2. Cây ăn quả, cuống lá có cánh rộng, hoa màu trắng thơm, quả tròn và to, gồm nhiều múi có tép mọng nước, vị chua hoặc ngọt.
  3. Dương vật.
    vulgar
  4. Phần thời gian nhất định trong ngày, như buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối.
  5. Thời gian làm việc trong ngày.
  6. Lúc, thời kì.

Từ tương đương

English dick pomelo

Ví dụ

“Nó có bưởi to.”

She has huge jugs.

“Đâu những buổi chiều lênh láng máu sau rừng (Thế Lữ)”
“Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày. (tục ngữ)”
“Eo sèo mặt nước buổi đò đông (Tú Xương),.”
“Vàng bạc có giá, tôm cá theo buổi chợ. (tục ngữ)”
“Công việc buổi đầu của cách mạng cứ bời bời (Tô-hoài)”
“Cách tường phải buổi êm trời (Truyện Kiều)”
“Mua vài cân bưởi về ăn.”
“Thu hoạch được 3 tạ bưởi.”
“Như cái đầu buồi.”
“Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy.”
“Buối này không to mấy !”

Cấp độ CEFR

A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.

Xem thêm

Learn this word in context

See buổi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course