HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

voi

Danh từ CEFR B1 Frequent
[vɔj˧˧]

Định nghĩa

  1. Chất màu trắng (oxit canxi) nung ra từ đá, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
  2. Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên.
  3. Một thị trấn thuộc huyện Lạng Giang, Bắc Giang.
  4. Thú rất lớn sống ở vùng nhiệt đới, mũi dài thành vòi, răng nanh dài thành ngà, tai to, da rất dày, có thể nuôi để tải hàng, kéo gỗ, v.v.
  5. Bộ phận của voi, hình ống rất dài, nối từ mũi, có thể cuộn tròn để giữ vật.
  6. Khoảng nước rộng, lòng sông.
  7. Cây cùng họ với sim, lá và nụ hoa phơi khô để pha nước uống (Syzygium nervosumSyzygium nervosum).
  8. Bộ phận ở một số sâu bọ, dùng hút thức ăn.
  9. mời
  10. Bộ phận của nhuỵ hoa, có hình ống.
  11. Bộ phận của một số đồ vật, có hình giống cái vòi.

Từ tương đương

15 more languages
DeutschElefant
Suominorsu
Հայերենփիղ
Italianoelefante
日本語
ქართულისპილო
한국어코끼리
Kurdîlimê
ລາວຊ້າງ
Nederlandsolifant
Русскийслон
O'zbekchafil
中文大象
繁體中文大象

Ví dụ

“ngà voi

elephant tusks

“Thầy bói xem voi

Fortune-Tellers Examining an Elephant

Con vỏi con voi, / Cái vòi đi trước,[…]”

Elephant, elephant, / Its trunk comes first, […]

“vòi muỗi”

mosquito proboscis

“vòi tắm”

shower

“khoẻ như voi
“cưỡi voi ra trận”
“Trời sinh voi, trời sinh cỏ.”
“Cây chuối cao một với.”
“Vòi muỗi.”
“Vòi bơm.”
“Ấm sứt vòi.”
Nung vôi.”
“Vôi ăn trầu.”
“Vôi xây tường.”
“Núi đá vôi.”
“Tôi vôi.”
“Quét vôi.”
“Vạch vôi.”
“Bạc như vôi. (tục ngữ)”

Cấp độ CEFR

B1
Trung cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR B1 — cấp độ trung cấp.
See all B1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem voi được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free