Meaning of đại | Babel Free
/[ʔɗaːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
. (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.
Ví dụ
“Cứ chọn đại một cái đi!”
Just choose one randomly!
“Nhảy đại.”
“Cứ làm đại đi.”
“Nhận đại cho xong việc.”
Cấp độ CEFR
A1
Beginner
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.
This word is part of the CEFR A1 vocabulary — beginner level.