Meaning of ngầu | Babel Free
/[ŋəw˨˩]/Định nghĩa
- Nói mắm hay tương đã ngấm muối và nhuyễn ra.
- Thuộc về tháng Bảy âm lịch khi trời hay có mưa rào, bão lụt.
Ví dụ
“nước đục ngầu”
very unclear/muddy/dirty water
“Tao mặc quần da trông hơi bị ngầu nhỉ?”
Don't I look so cool wearing these leather pants?
“Tiết ngâu.”
“Mưa ngâu.”
“Mắm tép đã ngấu, ăn được rồi.”
Cấp độ CEFR
B1
Intermediate
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.
This word is part of the CEFR B1 vocabulary — intermediate level.