HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

mình

Danh từ CEFR A1 Common
[mïŋ˨˩]

Định nghĩa

  1. Một triều đại phong kiến Trung Quốc.
  2. Phần thân thể người ta, không kể đầu và chân tay.
  3. Thân thể nói chung.

Từ tương đương

26 more languages
العربيةنفس
Bosanskiionesesiсамсебе
Catalàes
Deutschselbstsich
Esperantomem
فارسیخودنفس
हिन्दीख़ुदस्वयं
Hrvatskiionesesiсамсебе
한국어자기자신
Nederlandszichzichzelf
Portuguêssesi
Русскийминсамсебесебя
Српскиionesesiсамсебе
தமிழ்தான்
తెలుగుతాను
اردوخود
Tiếng Việtnhà Minh

Ví dụ

“đầu, mình, tứ chi

the head, the torso, and the four limbs

“mình lấm lết máu”

with one's body covered in blood

“nhức mình”

with aching all over one's body

“Rửa mình trước khi đi ngủ.”
“Mình già sức yếu.”
“Ốc chẳng mang nổi mình ốc lại còn làm cọc cho rêu. (ca dao)”

Cấp độ CEFR

A1
Sơ cấp
Từ này thuộc vốn từ CEFR A1 — cấp độ sơ cấp.
See all A1 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem mình được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free