Meaning of theo đuổi | Babel Free
/[tʰɛw˧˧ ʔɗuəj˧˩]/Định nghĩa
- Bắt chước một cách thiếu suy nghĩ.
- Kiên trì, gắng sức trong những hoạt động nhằm vào một đối tượng, một công việc nào đó, mong đạt cho được mục đích (thường là tốt đẹp).
Ví dụ
“Theo đuổi chính sách hoà bình.”
“Theo đuổi cô gái đã nhiều năm.”
“Mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.