Meaning of thết | Babel Free
/[tʰet̚˧˦]/Định nghĩa
- Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng.
- Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.
- Nung vàng, bạc cho mềm ra.
- Mãi.
Ví dụ
“thét vang trời”
to shriek at the top of one's lungs
“Làm cơm thết khách.”
“Thét lên, ra lệnh.”
“Thét mắng để ra oai.”
“Tiếng thét căm hờn.”
“Khóc thét lên.”
“Làm thét rồi cũng quen.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.