HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thết | Babel Free

Verb CEFR C2 Standard
/[tʰet̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Mời ăn uống thịnh soạn để tỏ lòng quý trọng.
  2. Cất lên tiếng nói, tiếng kêu rất to và cao thé giọng, thường để biểu thị sự tức tối, căm giận hay hăm doạ.
  3. Nung vàng, bạc cho mềm ra.
  4. Mãi.

Ví dụ

“thét vang trời”

to shriek at the top of one's lungs

“Làm cơm thết khách.”
“Thét lên, ra lệnh.”
“Thét mắng để ra oai.”
“Tiếng thét căm hờn.”
“Khóc thét lên.”
“Làm thét rồi cũng quen.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thết used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course