thêu thùa
Định nghĩa
Thêu (nói khái quát).
Từ tương đương
14 more languages
Češtinavyšít
Ελληνικάκεντάω
हिन्दीकाढ़ना
한국어繢
Polskicyfrowaćdziaćdziergaćhaftowaćkoloryzowaćpodkolorowaćpodkolorowywaćpodkoloryzowaćubarwiaćubarwićwyhaftowaćwyszyćwyszywać
Svenskabrodera
ไทยร้อย
Tiếng Việtthêu
Ví dụ
“Em luôn vui, em hiền lành, Không hay đi chơi, nấu ăn ngon; Em may, em thêu thùa này, Yêu thương ai yêu hết lòng này.”
I'm gentle, I'm jolly, I love being home, and I cook so well; I'm good at sewing and embroidery, And I will love you faithfully.
“Khéo may vá, thêu thùa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free