Nghĩa của thêu thùa | Babel Free
[tʰew˧˧ tʰuə˨˩]Định nghĩa
Thêu (nói khái quát).
Từ tương đương
Čeština
vyšít
Ελληνικά
κεντάω
English
embroider
हिन्दी
काढ़ना
日本語
刺繍
한국어
繢
Polski
cyfrować
dziać
dziergać
haftować
koloryzować
podkolorować
podkolorowywać
podkoloryzować
ubarwiać
ubarwić
wyhaftować
wyszyć
wyszywać
Svenska
brodera
ไทย
ร้อย
Tiếng Việt
thêu
Ví dụ
“Em luôn vui, em hiền lành, Không hay đi chơi, nấu ăn ngon; Em may, em thêu thùa này, Yêu thương ai yêu hết lòng này.”
I'm gentle, I'm jolly, I love being home, and I cook so well; I'm good at sewing and embroidery, And I will love you faithfully.
“Khéo may vá, thêu thùa.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free