Nghĩa của thều thào | Babel Free
[tʰew˨˩ tʰaːw˨˩]Từ tương đương
Ví dụ
“Sau cơn bệnh nạn không biết nó có bồi bổ gì chưa mà trông thều thào lắm.”
The kid has been lack of life ever since her last illness, and I do not know if she'd get fed enough.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free