Nghĩa của thừa cơ | Babel Free
[tʰɨə˨˩ kəː˧˧]Định nghĩa
Nhân dịp mà hành động.
Ví dụ
“[…] muốn thừa cơ kết giao với đại quan nhà Tống chuẩn bị làm nội ứng cho việc đánh Tống sau này.”
[…] he wanted to use the occasion to enter in contact with a high Sòng dynasty mandarin ready to turn informant in order to beat the Sòng later on.
“Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註 "Newly Edited Collection of Truyền kỳ mạn lục with Supplemented Annotations, Phonetic Explanations, and Collected Notes"), volume 1; page 26a. 𫏻乙𡘮𧵑些所固 Sau ắt mất của ta thửa có. Afterwards, [I] certainly will lose my belongings that I possessed.”
“Thừa cơ lẻn bước ra đi (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free