Nghĩa của thừa kế | Babel Free
[tʰɨə˨˩ ke˧˦]Định nghĩa
- Được hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.
- Kế thừa.
- Nối dõi.
Từ tương đương
English
to inherit
Ví dụ
“Thừa kế tài sản.”
“Thừa kế truyền thống.”
“Thừa kế nghiệp nhà.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free