thừa lương
Định nghĩa
- Nghỉ mát.
- (Xem từ nguyên 1).
Ví dụ
“Mượn điều trúc viện thừa lương (Truyện Kiều)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free