Nghĩa của thua thiệt | Babel Free
[tʰuə˧˧ tʰiət̚˧˨ʔ]Định nghĩa
at a disadvantage
Ví dụ
“Quách Khiếu Thiên thấy sắc mặt nghĩa đệ đột nhiên đỏ bừng, biết y thua thiệt,[…]”
Guō Xiàotiān say his blood brother's face suddenly turn red and knew he was at a disadvantage, […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free