Nghĩa của thừa thắng | Babel Free
[tʰɨə˨˩ tʰaŋ˧˦]Ví dụ
“[…] khi đó Lý Cương rất hoang mang, thế là tôi quyết định phải thừa thắng truy kích, lại gửi thêm một tin nhắn nữa:[…]”
[…] Lǐ Gāng was very confused then, so I decided I had to build on my victory by continuing to press him and sent another message: […]
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free