Nghĩa của thưa bẩm | Babel Free
tʰɨə˧˧ ɓə̰m˧˩˧Định nghĩa
Bày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free