Meaning of hâm hấp | Babel Free
/həm˧˧ həp˧˥/Định nghĩa
- Ở trạng thái nhiệt độ cao hơn bình thường một chút; hơi sốt.
- . Hơi hâm.
Ví dụ
“Người lúc nào cũng hâm hấp như sốt.”
“Trán hâm hấp nóng.”
“Tính hâm hấp.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.