HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of vương | Babel Free

Verb CEFR A2 Common
/[vɨəŋ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Nói tằm và nhện nhả tơ ra để kết thành kén, thành mạng.
  2. Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
  3. Mắc vào.
  4. Láy Vương vướng. (ý mức độ ít)
  5. Rơi vãi.

Ví dụ

“vướng vào một vụ ẩu đả”

to get involved in a fight

“vướng phải gai”

to be caught by thorns

“Vướng phải dây bị ngã.”
“Xắn tay áo cho đỡ vướng.”
“Tầm mắt bị vướng.”
“Vướng công việc, chưa đi được.”
“Con tằm đến thác hãy còn vương tơ (Truyện Kiều)”
“Buồn trông con nhện vương tơ, nhện ơi, nhện hỡi, mày chờ đợi ai. (ca dao)”
“Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng (K)..”
“Vì mang má phấn nên vương tơ đào (Bích câu kỳ ngộ)”
“Vương nợ.”
“Vương mối sầu.”
“Gạo vương ra đất.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See vương used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course