Meaning of vương víu | Babel Free
/vɨəŋ˧˧ viw˧˥/Định nghĩa
- Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
- Dính dáng đến.
Ví dụ
“Không còn vương víu nợ nần.”
“Dây dợ lằng nhằng, vướng víu.”
“Con cái vướng víu, không đi đâu được.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.