HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Trần | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[t͡ɕən˨˩]/

Định nghĩa

  1. Rắn lớn sống ở rừng, không có nọc độc, còn di tích chân sau, có thể bắt cả những con thú khá lớn.
  2. Đồ đan thưa bằng nan tre để đặt bánh tráng lên phơi cho khô.
  3. Phần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
  4. Một họ (phần của tên người, thừa kế từ cha) tại Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Singapore, ...
  5. Bệ xây cao để thờ hoặc để xếp sách vở (cũ).
  6. Phần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
  7. Đơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.
  8. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
  9. Nơi chứa hàng.
  10. Trần gian, cõi đời.
  11. Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
  12. Cuộc xử trí ráo riết.

Từ tương đương

English bare ceiling fight

Ví dụ

“chết trận”

to die during a battle

“trận đánh”

a battle

“trận Điện Biên Phủ”

the Battle of Điện Biên Phủ

“Phàm những quân sĩ Mông Cổ chết trận thì mỗi nhà được cấp năm con ngựa, năm tên tù binh làm nô lệ.”

Whenever Mongol soldiers die on the field of battle, their families are each provided with five horses and five prisoners of war as slaves.

“dàn trận”

to arrange a battle formation

“bày trận”

to arrange a battle formation

“bày binh bố trận”

to arrange a battle formation

“trận lượt đi”

the first leg

“trận lượt về”

the second leg

“thắng trận”

to win a match

“trận đòn”

a beating, especially one used as a punishment on children

“Hôm qua nó bị mẹ đánh một trận nhừ tử.”

His mother gave him quite a beating yesterday.

“chịu trận”

to be forced to suffer cruel treatment, such as punishment or criticism; to be the fall guy or scapegoat

“trấn Định Tường”

the province of Định Tường

“trần nhà”
“sống ở trên trần”
“từ giã cõi trần”
“Vầng trán rộng.”
“Trán nhiều nếp nhăn.”
“Trong vườn bách thú có cả trăn, cá sấu nữa.”
“Tràn than.”
“Trấn Sơn Nam.”
“Trấn Kinh Bắc.”
“Được trận.”
“Trận bão.”
“Trận cười.”
“Ốm một trận.”
“Mắng cho một trận.”
“Trận đòn.”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Trần used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course