Nghĩa của e | Babel Free
[ʔɛ˧˧]Định nghĩa
- Ký tự e viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- Dạng chữ in hoa của chữ ê: chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ê và được viết bằng hệ chữ Latinh.
- Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
- Chữ ê viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
- Loài rau thơm cùng họ với bạc hà, hạt ngâm vào nước thì nở phồng ra thành chất keo, ăn mát.
Từ tương đương
Ví dụ
“bé như hột é”
very small
“Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.”
“Ê ở sau e và trước i.”
“lẻ tẻ”
“chuyển thể”
Cấp độ CEFR
A2
Cơ bản
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Từ này thuộc vốn từ CEFR A2 — cấp độ cơ bản.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free