HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of e | Babel Free

Noun CEFR A2 Frequent
/[ʔɛ˧˧]/

Định nghĩa

  1. Ký tự e viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  2. Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
  3. Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
  4. Dạng chữ in hoa của chữ ê: chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ê và được viết bằng hệ chữ Latinh.
  5. Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
  6. Chữ ê viết thường với dấu hỏi ◌̉ trong văn bản tiếng Việt.
  7. Loài rau thơm cùng họ với bạc hà, hạt ngâm vào nước thì nở phồng ra thành chất keo, ăn mát.

Từ tương đương

English E hey lemon basil

Ví dụ

“bé như hột é”

very small

“Chữ e là nguyên âm thứ tư của vần quốc ngữ.”
“Ê ở sau e và trước i.”
“lẻ tẻ”
“chuyển thể”

Cấp độ CEFR

A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.

Xem thêm

Learn this word in context

See e used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course